X
So sánh ngay!
Xóa hết
Tối đa là 5 mô hình để so sánh! Hãy xóa một số mô hình trước khi bạn thêm vào. Cảm ơn bạn
Close
 
  1. Hỗ trợ bộ xử lý AMD Phenom/ Athlon
  2. Bộ nhớ kênh đôi DDR2 1066* cho hiệu năng hệ thống tối đa
  3. Tích hợp bộ nhớ SidePort 128MB DDR3 1066/ 1333(OC)MHz
  4. Tích hợp đồ họa ATI Radeon HD3200 (DirectX10)
  5. Hiệu năng đồ họa ngoại hạng với giao tiếp PCI-E 2.0 x16 hỗ trợ ATI Hybrid CrossFireX
  6. Tích hợp mạng Gigabit Ethernet tốc độ cao và kết nối IEEE1394
  7. Chip âm thanh 106dB SNR ALC889A HD chất lượng cao
  8. Hỗ trợ chuẩn âm thanh Dolby Home Theater cho trải nghiệm âm thanh vòm cao cấp
  9. Tích hợp giao tiếp DVI/ HDMI với HDCP
  10. Giải pháp DualBIOS (BIOS đôi) đem đến khả năng bảo mật cao hơn cho hệ thống
  11. Sử dụng tụ nhôm đặc từ các nhà sản xuất hàng đầu Nhật Bản
* Whether 1066 MHz memory speed is supported depends on the CPU being used, please refer "Memory Support List" for memory support information.
  • Introduction


    GA-MA78LM-S2 offers high performance platform based on AMD 760G chipset, it is integrated ATI Radeon HD 3000 (DX10) graphics engine and supports AMD AM3 Phenom II/ Phenom/ Athlon processors, HyperTransport™ 3.0 technology links, DDR2 memory, PCI Express 2.0 graphics interface and so on. With the innovative GIGABYTE Easy Energy Saver technology, GA-MA78LM-S2 is able to provide user friendly computing, reach the maximum system performance easily while still able to save the power and environment in real life at the same time.
  • Supports next generation of 45nm AMD AM3 CPU
    Thiết kế bo mạch chủ vớiSplit Power Plane, 8+2 phase VRM có thể hỗ trợ thế hệ CPU mới nhất AMD 45nm, dòng AM3 Phenom™II, cung cấp hiệu năng hệ thống và khả năng mở rộng phần cứng tối đa.
  • AMD Phenom™ processors
    Hiệu năng hàng đầu và công nghệ vô song của bộ xử lý AMD AM2+ Phenom™ được xây dựng và phát triển trên nền kiến trúc nổi tiếng AMD64 bao gồm các công nghệ thế hệ kế tiếp như công nghệ HyperTransport 3.0, và bộ điều khiển bộ nhớ DDR2 1066, và đơn vị xử lý dấu chấm động 128-bit. Bộ xử lý AMD Phenom™ là sự lựa chọn lý tưởng cho người dùng yêu thích đa phương tiện và môi trường đa nhiệm cao cấp, mang đến hiệu năng vượt trội và là một nền tảng tận dụng hiệu quả điện năng tiêu thụ.
  • AMD 780G Chipset
    Chipset AMD 780 là một hệ thống logic cho nền tảng AM2+ (HyperTransport 3.0) của AMD, nó hổ trợ vi xử lý mới Phenom™. Chipset AMD 780, với sự vượt trội được mang lại từ khả năng đồ họa giao tiếp PCI-E 2.0 thế hệ mới, mang đến chất lượng vượt bậc và mạnh mẽ cho mọi người dùng PC. Hổ trợ quản lý sao lưu dữ liệu số nhanh, vào Internet nhanh chóng, và chơi những trò chơi mới nhất hiện đang có.
  • Built-in 128MB DDR3 SidePort Memory
    Through the built-in 128MB DDR3 SidePort memory accelerated, the 3D performance is able to enhance up to an additional 10~15%.
  • AMD 785G 3D Graphics Performance Upgrade- up to 3DMark 2006 2300 marks!!
    The 3DMark 2006 is a benchmark software which is from Futuremark Corporation and generally used on analyzing a PC performance of DirectX® 3D visualization, especially a valuable guideline for gaming users as reference.
    • Hardware equipment required: [CPU] AMD AM3 Sempron 140(OC), [Memory] DDR2 1066(1GBx2), [OS] Windows Vista.
    • Software equipment required: [Benchmark] 3DMark 2006, [Resolution] 1280x1024x32 (no AA, no AF, 32bpp).
    * 2300+ marks in 3DMark06 was achieved by overclocking.
    * Please be aware that GIGABYTE's product warranty does not cover damages caused by overclocking.
  • ATI Hybrid Graphics Technology support
    ATI Hybrid Graphics là công nghệ bao gồm nhiều công nghệ khác như ATI Hybrid CrossFireX™, ATI SurroundView™, ATI PowerPlay™, vv.. cho phép 2 bộ vi xử lý đồ họa tích hợp AMD và card đồ họa rời làm việc riêng biệt để làm việc hiệu quả hơn, dựa trên hệ thống để cung cấp hiệu năng cao hơn, cho chơi game, các ứng dụng thực sự hiệu quả trên nền hệ thống chủ đạo.
    * Vui lòng sử dụng card đồ họa ATI Hybrid CrossFireX certified DX11 (ví dụ: ATI Radeon HD 5450, vv..), để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng truy câp website AMD.
  • Dual Channel DDR2 1066 MHz
    Experience the advanced technology of DDR2 1066* memory, featuring faster speeds and higher data bandwidth, which delivers superior performance for the most demanding applications.
    * DDR2 1066 is supported with combination of AM3/ AM2+ processors and qualified memory modules, please refer "Memory Support List" for detail memory support information.
  • PCI-E 2.0 Graphics Interface
    PCI-E 2.0 tăng gấp đôi băng thông từ 2.5 Gbit/s lên 5 Gbit/s, có nghĩa là kết nối x32 có thể truyền dữ liệu đến 16 GB/s cho mỗi hướng. PCIE 2.0 cũng cải thiện cấu trúc truyền dữ liệu điểm đến điểm và kiến trúc phần mềm của nó.
  • HDMI Interface
    HDMI giao diện mới nhất High-Definition Multimedia có thể cung cấp băng thông lên đến 5Gb/s truyền tải video chất lượng audio 8-kênh audio chất lượng cao. Khả năng truyền tải cao, không nén video kỹ thuật số và âm thanh, HDMI đảm bảo khả năng cao nhất cho trải nghiệm video lên đến 1080p mà không có sự tổn thất chất lượng với giao diện analog và giao diện digital-to-analog. Ngoài ra, HDMI tương thích với HDCP (High-bandwidth Digital Content Protection), cho phép phát Blu-ray/HD DVD và nội dung trên các phương tiện truyền thông khác.
  • Dolby Home Theater Support
    Cung cấp âm thanh vòm sống động cho âm nhạc, phim ảnh, và các trò chơi, sử dụng 2-8 loa hoặc thiết lập bất kỳ tai nghe.
  • ALC889A Enables a Superior Audio Experience

    Excellent Audio Performance
    High-performance DAC (Digital-Analog Converter) with 106 dB Signal-to-Noise ratio playback quality, designed especially for Windows Vista Premium PCs.



    Blu-ray/HD DVD Full Rate Audio Support
    The ALC889A enables high quality Full Rate Lossless Audio for content protected media and support for both Blu-ray and HD DVD formats for an exhilarating home theater entertainment experience.

    7.1+2 Channel High Definition Output
    The ALC889A provides support for 7.1 sound playback, plus 2 channels of independent stereo output (multiple streaming) through the front panel stereo outputs.
  • Gigabit LAN connectivity
    Giao diện mạng Gigabit cung cấp kết nối LAN tốc độ cao lên đến 1000Mb/s, cung cấp chuẩn kết nối mới nhất. Gigabit LAN cho chuẩn kết nối đồng nhất internet, audio và video.
  • SATA 3Gb/s & RAID
    Hỗ trợ giải pháp lưu trữ đáng tin cậy để bảo vệ dữ liệu và nâng cao tốc độ truy xuất dữ liệu. Serial ATA 3Gb/s lần đầu tiên được giới thiệu trong nền tảng này để cung cấp băng thông lên đến 3Gb/s. NVIDIA ® RAID cho phép nhiều đĩa cứng được thiết lập như RAID 0, 1, dựa vào thứ tự ưu tiên của người sử dụng cần bảo vệ/hiệu quả. Tính năng NVIDIA RAID làm cho chuẩn RAID thậm chí rất dễ sử dụng.
  • IEEE1394 motherboard
    This motherboard with IEEE1394 FireWire interface from Texas Instruments (TI). With the transfer speed up to 400Mb/s, the new generation IEEE1394 interface further enhances PC connectivity with consumer electronics audio/video.
  • Smart
    The Smart featured motherboards of GIGABYTE S series provide GIGABYTE proprietary innovative software such as Download Center, @BIOS, Q-Flash, Xpress Install, Boot menu, and Smart Fan. BIOS and driver management now becomes much easier and user friendly through GIGABYTE Smart features!...more
  • Safe
    Safe is the key feature of GIGABYTE S series motherboards with the following elements: Excellent hardware design, reinforced BIOS protection through GIGABYTE Virtual Dual BIOS Technology and GIGABYTE BIOS Setting Recovery Technology. Unique system software such as Xpress Recovery 2, PC Health Monitor, HDD S.M.A.R.T., and C.O.M. further strengthen the stability and reliability of your PC!...more
  • AMD Live Ready
    AMD Live Ready Requirement compliant.
  • Windows Vista Premium Logo Certified
    Windows Vista Premium promises to deliver a streamlined computing experience designed to fundamentally change how users view, find and organize their digital information...more
  • Ultra Durable 2 -Designed with Top Quality Highly Efficient Components

    Ultra Cooling - Low RDS(on) MOSFET Design
    Low RDS(on) MOSFETs specially designed to produce lower switching resistance for faster electric current charging and discharging.
    Ultra Cooling

    Low Power Loss - Ferrite Core Choke Design
    Ferrite core chokes comprised of a compound of iron oxide and other metal elements whose properties hold energy much longer than common iron core at high frequency.
    Low Power Loss






    Longer Life - All-Solid Capacitor Design
    Solid capacitors contain a solid organic polymer, while electrolytic capacitors use a common liquid electrolyte, hence, the terms solid capacitor versus electrolytic capacitors.
    Longer Life
* The entire materials provided herein are for reference only. GIGABYTE reserves the right to modify or revise the content at anytime without prior notice.
* Advertised performance is based on maximum theoretical interface values from respective Chipset vendors or organization who defined the interface specification. Actual performance may vary by system configuration.
* All trademarks and logos are the properties of their respective holders.
* Due to standard PC architecture, a certain amount of memory is reserved for system usage and therefore the actual memory size is less than the stated amount.