X
So sánh ngay!
Xóa hết
Tối đa là 5 mô hình để so sánh! Hãy xóa một số mô hình trước khi bạn thêm vào. Cảm ơn bạn
Close
 
  1. Thiết kế tiết kiệm năng lượng mang tính cách mạng với tính năng DES Advanced dựa trên tính năng chuyển đổi động 4-Gear
  2. Hỗ trợ bộ xử lý đa nhân Intel® Core™ 2 và các bộ xử lý 45nm sắp tới với FSB 1600Mhz
  3. Bộ nhớ kênh đôi DDR2 1200 cho hiệu năng hệ thống ngoại hạng.
  4. Hiệu năng đồ họa ngoại hạng với giao tiếp PCI-E 2.0 x16
  5. Tích hợp mạng Gigabit Ethernet tốc độ cao
  6. Giải pháp DualBIOS (BIOS đôi) đem đến khả năng bảo mật cao hơn cho hệ thống
  7. Âm thanh rạp hát tai gia chất lượng cao 8 kênh
  • Introduction


    GA-EP45-DS3L giới thiệu công nghệ GIGABYTE Ultra Durable 3 với tính năng gấp 2 lượng đồng trên PCB giảm nhiệt độ và tăng cường hiệu năng hệ thống. Dựa trên Chipset Intel P45,GA-EP45-DS3L đem đến 1600MHz FSB cho bộ vi xử lý đa lõi Intel® Core™ 2, hỗ trợ bộ nhớ DDR3 tốc độ lên đến 2200MHz. GA-EP45-DS3L kết hợp công nghệ GIGABYTE DES Advanced giúp tiết kiệm năng lượng và hiệu quả hàng đầu.
  • Qualified for Windows® 7
    Bo mạch chủ này đáp ứng tiêu chuẩn WHQL(Window Hardware Quality Labs) tiêu chuẩn từ Microsoft ® Win7...more
  • Smaller, Faster and More Efficient
    Bo mạch chủ GA-G41MT-S3 kết hợp CPU Intel 45nm cung cấp nền tảng tốt nhất cho đa nhiệm, giải trí đa phương tiên và chơi game hiệu suất cao. Không chỉ sản xuất ra các bo mạch chủ dựa trên chipset Intel Eaglelake và tất cả các thế hệ vi xử lý Intel, vi xử lý 45nm.


  • Dual Channel DDR2 1333+ MHz
    Delivering native support for DDR2 memory up to 1333MHz, GIGABYTE Ultra Durable 3 series motherboards allow users to easily reach higher memory frequencies at lower voltages; achieving higher memory performance with lower power consumption to run even the most memory intensive applications such as high-definition video and 3D games with ease.
    * DDR2 1333+ is supported with combination of AM3 processors and qualified memory modules, please refer "Memory Support List" for detail memory support information.
  • PCI-E 2.0 Graphics Interface
    PCI-E 2.0 tăng gấp đôi băng thông từ 2.5 Gbit/s lên 5 Gbit/s, có nghĩa là kết nối x32 có thể truyền dữ liệu đến 16 GB/s cho mỗi hướng. PCIE 2.0 cũng cải thiện cấu trúc truyền dữ liệu điểm đến điểm và kiến trúc phần mềm của nó.
  • Intel® High Definition Audio
    Intel® High Definition Audio enables 8 channel premium digital sound in the PC for an immersive surround sound experience. In addition, Intel HD Audio delivers multiple audio channels in your PC so you can listen to two different streams simultaneously in two separate rooms


  • Dynamic Energy Saver Advanced
    GIGABYTE Dynamic Energy Saver Advanced provides better energy saving capabilities and enhanced system performance. GIGABYTE Dynamic Energy Saver Advanced is the world’s only motherboard energy saving technology with hardware-based Dynamic 4-Gear* Switching. With support for VRD 11.1, GIGABYTE’s DES Advanced allows the motherboard to switch to 1 Gear phase switching during idle, allowing for a dramatic increase in power savings.

    GIGABYTE has also retooled Dynamic Energy Saver to allow overclockers to experience the benefits of multi-gear power phase switching while overclocking, providing ultra stable, ultra smooth overclocking performance.
    * The 4-Gear feature may vary by model. Gear 1 phase switching requires 45nm processors with PSI signal enabled.
  • The Industry's Leading All-Solid Capacitor motherboard Design
    To ensure a longer operation life time for systems in daily operation and boost system stability under extreme conditions, this platform adopts cutting-edge Conductive Polymer Aluminum Solid Capacitors from the world's leading vendors. With these high-qualitycomponents , users can take advantage of better electronic conductivity and excellent heat resistance for enhanced system durability.


  • Gigabit LAN connectivity
    Giao diện kết nối Gigabit đem lại mạng LAN có tốc độ kết nối cao với tỉ lệ truyền dữ liệu có thể lên tới 1000Mb/s, khai sinh một thế hệ kết nối mới trong dải băng thông rộng. Gigabit LAN rất lý tưởng cho môi trường kết nối internet đồng nhất chẳng hạn như dòng dữ liệu số hoặc hình ảnh.

    Thay đổi điện thế tiêu thụ một cách tự động tùy thuộc vào độ dài dây cáp LAN, giúp tiết kiệm năng lượng lên 10%.
  • IC giám sát quá áp – Cho phép ép xung cao nhất
    IC kiểm soát điện áp phần cứng của GIGABYTE (Hardware Overvoltage Control ICs) cung cấp nhiều lựa chọn trong việc kiểm soát điện áp hơn so với sự kiểm soát trước đây được thực hiện bởi CPU North Bridge và bộ nhớ. Bộ điều khiển ổn định điện áp cung cấp những đường điều khiển điện áp cho phần cứng, điều đó có nghĩa sẽ không còn độ trễ với GPIO như trước đây. Trong điều kiện đó, GIGABYTE’s Hardware Overvoltage Controller ICs giúp kiểm soát điện áp ổn định hơn, cho phép người dùng tăng điện áp ở mức 20mV nên sẽ hổ trợ tốt hơn khi tiến hành việc ép xung.
  • EasyTune6
    GIGABYTE đã thiết kế lại toàn bộ EasyTune6 đơn giảm hóa cách sử dụng, cách quản lý và giám sát phần cứng của bạn cũng như tinh chỉnh thiết lập hệ thống của bạn để đạt được hiệu năng tối đa hệ thống. Dù bạn là một người am hiểu và đam mê ép xung, hoặc chỉ là người dùng bình thường, EasyTune6 cung cấp cho bạn các công cụ giúp bạn nhanh chóng, dễ dàng tinh chỉnh hệ thống của mình.


  • DualBIOS™ - Patented Dual Hardware BIOS Protection
    DualBIOS™ là công nghệ độc quyền của GIGABYTE tự phục hồi BIOS khi BIOS bị hỏng. Thiết kế 2 BIOS ROMs vật lý trong bo, GIGABYTE DualBIOS™ cho phép phục hồi nhanh chóng và dễ dàng BIOS bị hư hỏng do virus hoặc quá trình up BIOS hỏng.
  • Tụ điện rắn Nhật Bản 50,000 giờ
    Những bo mạch chủ GIGABYTE Ultra Durable ™ được trang bị tụ rắn được phát triển bởi các nhà sản xuất hàng đầu Nhật Bản. Với tuổi thọ trung bình là 50.000 giờ, tụ rắn cung cấp độ ổn định, tin cậy và bền bỉ để đáp ứng nhu cầu điện năng của bộ vi xử lý cao cấp và các thành phần khác khi đang chạy các ứng dụng và trò chơi.

    * 50000 giờ hoạt động ở nhiệt độ 85℃.
* The entire materials provided herein are for reference only. GIGABYTE reserves the right to modify or revise the content at anytime without prior notice.
* Advertised performance is based on maximum theoretical interface values from respective Chipset vendors or organization who defined the interface specification. Actual performance may vary by system configuration.
* All trademarks and logos are the properties of their respective holders.
* Due to standard PC architecture, a certain amount of memory is reserved for system usage and therefore the actual memory size is less than the stated amount.