X
So sánh ngay!
Xóa hết
Tối đa là 5 mô hình để so sánh! Hãy xóa một số mô hình trước khi bạn thêm vào. Cảm ơn bạn
Close
 
  1. Hỗ trợ bộ vi xử lý Intel® Core™ 2 multi-core và 45nm processors to FSB 1333
  2. Hổ trợ tụ đặc và cuộn cảm Ferrite cho CPU VRM
  3. Bộ kênh đôi DDR2 1066 cho hệ thống hiệu suất vượt trội
  4. Tích hợp đồ họa giao diện chất lượng cao PCI-E x16
  5. Tích hợp ổ cứng tốc độ cao SATA 3Gb/s
  6. Đường truyền cao tốc Gigabit Ethernet connection
  7. Tích hợp âm thanh chất lượng cao 6-kênh âm thanh với S/P-DIF OUT function
  • Vi xử lý Intel® Core™ 2 45nm
    GA-P41-ES3G supports Intel latest high performance CPU delivers the most energy-efficient performance available today. Based on Intel's Micro Architecture, the Intel multi-core processors with 4 cores and two shared L2 caches provide the best capability-per-watt solutions and are an ideal choice for multi-media enthusiasts and intensive multi-tasking environments. This cutting-edge processor offers significant performance boosts and provides an overall more energy efficient platform
  • Chipset Intel® G31
    Intel ® G31 Express chipset hỗ trợ mới nhất của bộ xử lý đa lõi đến FSB 1333MHz, bao gồm cả việc sắp tới nền tảng 45nm, với những hồ sơ vi phạm hiệu suất năng lượng cao hơn và hiệu quả.
  • Chứng nhận Windows® 7 WHQL
    Bo mạch chủ này đáp ứng tiêu chuẩn WHQL(Window Hardware Quality Labs) tiêu chuẩn từ Microsoft ® Win7...more
  • Tụ rắn cho CPU VRM
    Stable system operation depends upon the quality of CPU VRM (voltage regulator module). GIGABYTE adopts Conductive Polymer Aluminum Solid Capacitors for CPU VRM to ensure a longer lifespan for systems in daily operation and boost system stability under extreme conditions. CPU VRM with Solid Capacitors featuring better electronic conductivity, excellent heat resistance enhances system durability even operating in high temperature environment.
  • Dual Channel DDR2 1066* MHz
    Experience the advanced technology of DDR2 1066* memory, featuring faster speeds and higher data bandwidth, which delivers superior performance for the most demanding applications.
    * DDR2 1066 is supported with combination of AM3/ AM2+ processors and qualified memory modules, please refer "Memory Support List" for detail memory support information.
  • SATA 3Gb/s
    SATA 3Gb / s gấp đôi băng thông từ 1.5Gb / s lên 3Gb / s. SATA 3Gb / s tạo điều kiện tập hợp băng thông cho nhiều thiết bị, cho phép tối đa thông, bộ nhớ đệm cao hơn khi sử dụng ổ đĩa đơn.
  • Cổng LAN Gigabit
    Giao diện mạng Gigabit cung cấp kết nối LAN tốc độ cao lên đến 1000Mb/s, cung cấp chuẩn kết nối mới nhất. Gigabit LAN cho chuẩn kết nối đồng nhất internet, audio và video.
  • Âm thanh 6 kênh chất lượng cao với chức năng S/P-DIF
    Integrated Realtek ALC662 audio CODEC chip, enabling users to experience the seamless high quality 6-channel audio while watching movies or gaming
  • Tốc độ
    Tính năng tốc độ (Speed) của GIGABYTE trên các dòng bo mạch S-series đó là sẽ hướng đến việc over-clocking thông minh hơn, cung cấp phần mềm cho phép over-voltage trên cả phần cứng và phần mềm...more
  • Tính năng Smart
    Tính năng thông minh (Smart) trên dòng bo mạch GIGABYTE S-series được thể hiện bằng việc cung cấp các phần mềm khác nhau như Download Center, @BIOS,Q-Flash, Xpress Install, Boot menu và Smart Fan. Với tính năng thông minh (Smart) thì việc quản lý BIOS và driver bây giờ sẽ trở nên dễ dàng hơn và thân thiện hơn với người dùng...more
  • Tính năng Safe
    Tính năng an toàn (Safe) là một chìa khóa của dòng bo mạch chủ GIGABYTE S-series với những tính năng sau: thiết kế phần cứng tốt với cơ chế bảo vệ BIOS bằng công nghệ Virtual Dual BIOS và công nghệ GIGABYTE BIOS Setting Recovery. Chỉ với một phần mềm hệ thống như Xpress Recovery 2, PC Health Monitor, HDD S.M.A.R.T., và C.O.M. thôi cũng sẽ mang đến sự tin tưởng, bền bỉ cho PC của bạn...more
* The entire materials provided herein are for reference only. GIGABYTE reserves the right to modify or revise the content at anytime without prior notice.
* Advertised performance is based on maximum theoretical interface values from respective Chipset vendors or organization who defined the interface specification. Actual performance may vary by system configuration.
* All trademarks and logos are the properties of their respective holders.
* Due to standard PC architecture, a certain amount of memory is reserved for system usage and therefore the actual memory size is less than the stated amount.