X
So sánh ngay!
Xóa hết
Tối đa là 5 mô hình để so sánh! Hãy xóa một số mô hình trước khi bạn thêm vào. Cảm ơn bạn
Close
 
  1. Hỗ trợ bộ xử lý AMD AM2+ Phenom™/ AM2 Athlon™ 64
  2. Bộ nhớ kênh đôi DDR2 1066* cho hiệu năng hệ thống tối đa
  3. Hỗ trợ giao tiếp đồ họa PCI-E 2.0 x16 cho hiệu năng game ngoại hạng
  4. Tích hợp chuẩn SATA 3Gb/s với chức năng RAID
  5. Tích hợp Gigabit Ethernet tốc độ cao và IEEE1394
  6. Âm thanh 8 kênh chất lượng cao
  7. Tụ nhôm đặc chất lượng cao được chế tạo bởi các nhà sản xuất hàng đầu Nhật Bản tăng cường sự ổn định của hệ thống.
* Tốc độ bộ nhớ 1066Mhz được hỗ trợ phụ thuộc vào CPU sử dụng, xin vui lòng tham khảo "Danh sách bộ nhớ hỗ trợ" để biết thêm thông tin về bộ nhớ hỗ trợ.
  • Introduction


    GA-MA78LM-S2 offers high performance platform based on AMD 760G chipset, it is integrated ATI Radeon HD 3000 (DX10) graphics engine and supports AMD AM3 Phenom II/ Phenom/ Athlon processors, HyperTransport™ 3.0 technology links, DDR2 memory, PCI Express 2.0 graphics interface and so on. With the innovative GIGABYTE Easy Energy Saver technology, GA-MA78LM-S2 is able to provide user friendly computing, reach the maximum system performance easily while still able to save the power and environment in real life at the same time.
  • Solid Capacitor for CPU VRM
    Stable system operation depends upon the quality of CPU VRM (voltage regulator module). GIGABYTE adopts Conductive Polymer Aluminum Solid Capacitors for CPU VRM to ensure a longer lifespan for systems in daily operation and boost system stability under extreme conditions. CPU VRM with Solid Capacitors featuring better electronic conductivity, excellent heat resistance enhances system durability even operating in high temperature environment.
  • AMD OverDrive Support
    Tiện ích AMD OverDrive™ cung cấp bởi AMD, cho phép người dùng nhiều sự lựa chọn trong thiết lập hệ thống, tinh chỉnh linh hoạt trên nền tảng vi xử lý AMD, sockets và chipsets.
    * Để download tiện ích AMD OverDrive™, vui lòng ghé thăm website AMD để biết thêm chi tiết: http://game.amd.com/us-en/drivers_overdrive.aspx
    ** Các tính năng hỗ trợ có thể khác nhau tùy theo từng model(chipsets).
  • AMD Live Ready
    AMD Live Ready Requirement compliant.
  • Windows Vista Premium Logo Certified
    Windows Vista Premium promises to deliver a streamlined computing experience designed to fundamentally change how users view, find and organize their digital information...more
  • AMD Phenom™ processors
    Bộ xử lý AMD Phenom™ là sự lựa chọn lý tưởng dành cho người dùng đam mê công nghệ và môi trường xử lý đa nhiệm tăng cường hiệu năng và mang đến một nền tảng có hiệu năng hiệu quả trên mức năng lượng tiêu thụ.
    (Chú ý) Nếu bạn gắn CPU AMD AM2+ trên bo mạch chủ AM2, tốc độ bus hệ thống sẽ giảm từ HT3.0(5200MHz) xuống HT1.0(2000 MT/s); tuy nhiên, xung nhịp của CPU AM2+ không bị ảnh hường. Xin vui lòng tham khảo "Danh sách CPU hỗ trợ" để biết thêm thông tin.
  • AMD 770 Chipset
    Chipset AMD 770 là một hệ thống logic cho nền tảng AM2+ (HyperTransport 3.0) của AMD, nó hổ trợ vi xử lý mới Phenom™. Chipset AMD 770, với sự vượt trội được mang lại từ khả năng đồ họa giao tiếp PCI-E 2.0 thế hệ mới, mang đến chất lượng vượt bậc và mạnh mẽ cho mọi người dùng PC. Hổ trợ quản lý sao lưu dữ liệu số nhanh, vào Internet nhanh chóng, và chơi những trò chơi mới nhất hiện đang có.
  • Dual Channel DDR2 1066* MHz
    Experience the advanced technology of DDR2 1066* memory, featuring faster speeds and higher data bandwidth, which delivers superior performance for the most demanding applications.
    * DDR2 1066 is supported with combination of AM3/ AM2+ processors and qualified memory modules, please refer "Memory Support List" for detail memory support information.
  • PCI-E 2.0 Graphics Interface
    PCI-E 2.0 tăng gấp đôi băng thông từ 2.5 Gbit/s lên 5 Gbit/s, có nghĩa là kết nối x32 có thể truyền dữ liệu đến 16 GB/s cho mỗi hướng. PCIE 2.0 cũng cải thiện cấu trúc truyền dữ liệu điểm đến điểm và kiến trúc phần mềm của nó.
  • SATA 3Gb/s storage interface
    SATA 3Gb / s gấp đôi băng thông từ 1.5Gb / s lên 3Gb / s. SATA 3Gb / s tạo điều kiện tập hợp băng thông cho nhiều thiết bị, cho phép tối đa thông, bộ nhớ đệm cao hơn khi sử dụng ổ đĩa đơn.
  • IEEE1394 motherboard
    This motherboard with IEEE1394 FireWire interface from Texas Instruments (TI). With the transfer speed up to 400Mb/s, the new generation IEEE1394 interface further enhances PC connectivity with consumer electronics audio/video.
  • High Definition Audio
    Experience home theater-quality sound with your PC using High Definition Audio for enhanced 6/ 8-channel* audio, improved voice and communication input, and multi-streaming capability.
    * To use 8-channel HD audio, please use the system case with HD audio front panel featured and see manual for detail configuration.
  • Gigabit LAN connectivity
    Giao diện mạng Gigabit cung cấp kết nối LAN tốc độ cao lên đến 1000Mb/s, cung cấp chuẩn kết nối mới nhất. Gigabit LAN cho chuẩn kết nối đồng nhất internet, audio và video.
  • Speed
    Tính năng tốc độ (Speed) của GIGABYTE trên các dòng bo mạch S-series đó là sẽ hướng đến việc over-clocking thông minh hơn, cung cấp phần mềm cho phép over-voltage trên cả phần cứng và phần mềm …more
  • Smart
    Tính năng thông minh (Smart) trên dòng bo mạch GIGABYTE S-series được thể hiện bằng việc cung cấp các phần mềm khác nhau như Download Center, @BIOS,Q-Flash, Xpress Install, Boot menu và Smart Fan. Với tính năng thông minh (Smart) thì việc quản lý BIOS và driver bây giờ sẽ trở nên dễ dàng hơn và thân thiện hơn với người dùng...more
  • Safe
    Tính năng an toàn (Safe) là một chìa khóa của dòng bo mạch chủ GIGABYTE S-series với những tính năng sau: thiết kế phần cứng tốt với cơ chế bảo vệ BIOS bằng công nghệ Virtual Dual BIOS và công nghệ GIGABYTE BIOS Setting Recovery. Chỉ với một phần mềm hệ thống như Xpress Recovery 2, PC Health Monitor, HDD S.M.A.R.T., và C.O.M. thôi cũng sẽ mang đến sự tin tưởng, bền bỉ cho PC của bạn ...more
* The entire materials provided herein are for reference only. GIGABYTE reserves the right to modify or revise the content at anytime without prior notice.
* Advertised performance is based on maximum theoretical interface values from respective Chipset vendors or organization who defined the interface specification. Actual performance may vary by system configuration.
* All trademarks and logos are the properties of their respective holders.
* Due to standard PC architecture, a certain amount of memory is reserved for system usage and therefore the actual memory size is less than the stated amount.